tắm gội

Học thuật
Thân thiện
tắm gội

Một em bé đang tắm gội trong bồn tắm.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tắm gội đầu: Hành động làm sạch toàn bộ cơ thể bằng nước, bao gồm cả việc gội sạch tóc da đầu.
    • (Nghĩa bóng) Được hưởng ân huệ, ơn trên: Được nhận một điều tốt lành, may mắn hoặc lợi ích lớn từ một nguồn cao quý nào đó ban cho.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa đen):

    • Sau một ngày làm việc mệt nhọc, ấy về nhà tắm gội để thư giãn.
    • Trẻ em cần được hướng dẫn cách tắm gội sạch sẽ hàng ngày.
  • Động từ (nghĩa bóng):

    • Người dân vùng đó tắm gội trong ánh sáng của đạo .
    • Tinh thần anh ấy như được tắm gội bởi những lời khuyên chân thành.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tắm gội thánh ân": được đón nhận, thấm nhuần ân đức thiêng liêng.

    • Các tín hữu cảm thấy tâm hồn mình được tắm gội thánh ân trong buổi lễ.
  • "tắm gội ánh sáng": được bao phủ, chiếu rọi bởi nguồn sáng (theo nghĩa vật hoặc tinh thần).

    • Cánh đồng hoa tắm gội trong ánh nắng ban mai.
Biến thể từ gần giống
  • Tắm rửa (đg.): nhấn mạnh hành động tắm để làm sạch cơ thể, có thể không bao hàm nghĩa gội đầu một cách rõ rệt.
  • Gội đầu (đg.): hành động làm sạch riêng tóc da đầu.
Từ đồng nghĩa
  • Vệ sinh thân thể (cụm danh từ): chỉ chung việc làm sạch cơ thể.
  • Hưởng ân (đg., nghĩa bóng): được nhận ơn huệ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ riêng biệt phổ biến cho từ này)

Thành ngữ liên quan

(Từ này ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định. Nghĩa bóng của thường được dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng.)

tắm gội

Một em bé đang tắm gội trong bồn tắm.

  1. đg. 1. Tắm gội đầu 2. Được hưởng ân huệ từ trên ban xuống.